Bột Citicholine Citicoline 98% CDP-Choline chất lượng cao
Mô tả sản phẩm
CDP Choline là một nucleotide đơn bao gồm ribose, cytosine, pyrophosphate và choline. CDP Choline là một hợp chất nội sinh, là chất trung gian không thể thiếu trong quá trình tổng hợp phosphatidylcholine trong cấu trúc màng tế bào. Sự hình thành của nó là một bước giới hạn tốc độ trong quá trình tổng hợp phosphatidylcholine và quá trình sinh hóa tự nhiên trong màng tế bào.
CDP Choline tồn tại tự nhiên trong tế bào mô của người và động vật, đặc biệt là trong các cơ quan. Nó cũng có thể tăng cường tính dẻo dai thần kinh và là tiền chất tự nhiên của quá trình tổng hợp phospholipid, chủ yếu là phosphatidylcholine, hay chính xác hơn là hoạt động như một nguồn choline trong con đường trao đổi chất để sinh tổng hợp acetylcholine.
CDP-Choline, tên đầy đủ là Cytidine Diphosphate Choline, là một hợp chất còn được gọi là choline diphosphate (Choline CDP). Nó là một chất bổ sung dinh dưỡng dựa trên choline được sử dụng rộng rãi trong y học và sức khỏe.
CDP-Choline đóng vai trò quan trọng trong cơ thể. Nó là sản phẩm trung gian trong quá trình tổng hợp choline, có thể cung cấp các thành phần cấu trúc của màng tế bào và tham gia vào các quá trình sinh lý như dẫn truyền thần kinh, chức năng não, học tập và trí nhớ. Choline là một chất dẫn truyền thần kinh quan trọng có vai trò trong não nhằm thúc đẩy trí nhớ và khả năng nhận thức.
CDP-Choline đi qua hàng rào máu não và có thể xâm nhập trực tiếp vào mô não, sau đó được chuyển hóa thành choline và choline ester, từ đó làm tăng quá trình tổng hợp và giải phóng acetylcholine. Acetylcholine là chất dẫn truyền thần kinh quan trọng giúp não hoạt động bình thường.
PHÂN TÍCH CƠ BẢN
| Mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Kết quả |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng | Phù hợp |
| Độ rõ và màu sắc | Không màu và rõ ràng | Phù hợp |
| PH | 2,5-3,5 | 3.1 |
| Kích thước hạt | 100% vượt qua 20 lưới | Phù hợp |
| 5'-CMP | 1,0% | 0,26% |
| Amoni | .0,05% | Phù hợp |
| Axit photphoric tự do | .00,01% | Phù hợp |
| Mất khối lượng khi sấy | 5,0% | 1,9% |
| Kim loại nặng | ||
| Tổng kim loại nặng | 10ppm | Phù hợp |
| Asen (As) | 2ppm | Phù hợp |
| Chì (Pb) | 3ppm | Phù hợp |
| Cadimi (Cd) | 1ppm | Phù hợp |
| Thủy ngân (Hg) | 0.0. 1ppm | Phù hợp |
| Kiểm soát vi sinh | ||
| Tổng số đĩa | 1.000 cfu/g | Phù hợp |
| Số lượng nấm | 100 cfu/g | Phù hợp |
| Tổng số nấm men & nấm mốc | 100 cfu/g | Phù hợp |
| Tổng số coliform | 10 cfu/g | Phù hợp |
| Escherichia coli | Âm/10g | Phù hợp |
| Loài vi khuẩn Salmonella | Âm/25g | Phù hợp |
| Tụ cầu vàng | Âm/g | Phù hợp |
| Xét nghiệm (bằng HPLC) | 98,0%--102% | 99,78% |
| Độ tinh khiết (HPLC) | ≥99,0% | 99,93% |
Chức năng
- Nâng cao nhận thức:CDP-Choline có thể cải thiện khả năng học tập, trí nhớ và sự tập trung, đồng thời có tác động tích cực đến chức năng nhận thức.
- Bảo vệ thần kinh:CDP-Choline có tác dụng chống oxy hóa và chống viêm, bảo vệ các tế bào thần kinh khỏi stress oxy hóa và tổn thương do viêm.
- Sửa chữa thần kinh:CDP-Choline có thể thúc đẩy quá trình tái tạo và sửa chữa tế bào thần kinh và có thể đóng vai trò tích cực trong điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh.
- Thuốc chống trầm cảm:CDP-Choline được sử dụng lâm sàng như một loại thuốc chống trầm cảm có thể và đã được chứng minh là làm giảm các triệu chứng trầm cảm.











